Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a downward shift in trends

a downward shift in trends

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
sự chuyển dịch về mức thấp hơn trong các mẫu
UK /ˈdaʊnˌwɜrd ʃɪft ɪn trɛndz/ · US /ˈdaʊnˌwɜrd ʃɪft ɪn trɛndz/
a movement toward lower levels in patterns
There is a downward shift in trends for online sales.
→ Có một sự chuyển dịch về mức thấp hơn trong xu hướng bán hàng trực tuyến.
The downward shift in trends indicates changing consumer habits.→ Sự chuyển dịch về mức thấp hơn trong xu hướng chỉ ra thói quen tiêu dùng đang thay đổi.
Đồng nghĩa
a decrease in trendsa drop in trends
Collocations
noticeable downward shiftgradual downward shift
🎯 IELTS: Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự thay đổi trong số liệu.
Dùng để chỉ sự thay đổi trong các xu hướng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...