Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decline in attendance

B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm số lượng người tham dự phr.

Định nghĩa · a decrease in the number of people present

“There has been a decline in attendance at the events this year.”Số lượng người tham dự các sự kiện năm nay đã giảm.

“The study showed a decline in attendance at the school.”Nghiên cứu chỉ ra rằng số lượng học sinh tham dự trường đã giảm.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để chỉ ra vấn đề về sự tham gia.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự giảm sút trong số lượng người tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...