Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a drop in demand

/ə drɑp ɪn dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm bớt nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ phr.

Định nghĩa · a reduction in the desire for goods or services

“The drop in demand for oil has led to lower prices.”Sự giảm bớt nhu cầu về dầu đã dẫn đến giá thấp hơn.

“A significant drop in demand for luxury items was noted this year.”Một sự giảm bớt đáng kể về nhu cầu đối với hàng xa xỉ đã được ghi nhận trong năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự thay đổi trong nhu cầu thị trường.

Ghi chú · Thường gặp trong các báo cáo thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...