a drop in demand
Nghĩa
Định nghĩa · a reduction in the desire for goods or services
“The drop in demand for oil has led to lower prices.”Sự giảm bớt nhu cầu về dầu đã dẫn đến giá thấp hơn.
“A significant drop in demand for luxury items was noted this year.”Một sự giảm bớt đáng kể về nhu cầu đối với hàng xa xỉ đã được ghi nhận trong năm nay.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự thay đổi trong nhu cầu thị trường.
Ghi chú · Thường gặp trong các báo cáo thị trường.