Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a drop in demand

a drop in demand

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
sự giảm bớt nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ
UK /ə drɑp ɪn dɪˈmænd/ · US /ə drɑp ɪn dɪˈmænd/
a reduction in the desire for goods or services
The drop in demand for oil has led to lower prices.
→ Sự giảm bớt nhu cầu về dầu đã dẫn đến giá thấp hơn.
A significant drop in demand for luxury items was noted this year.→ Một sự giảm bớt đáng kể về nhu cầu đối với hàng xa xỉ đã được ghi nhận trong năm nay.
Đồng nghĩa
a decline in demanda decrease in need
Collocations
drop in demand for productsdrop in demand for services
🎯 IELTS: Dùng để mô tả sự thay đổi trong nhu cầu thị trường.
Thường gặp trong các báo cáo thị trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...