Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decline in performance

/ə dɪˈklaɪn ɪn pərˈfɔːrməns/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm bớt hiệu suất làm việc của ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · a decrease in how well someone or something works

“There has been a decline in performance among students this semester.”Đã có sự giảm bớt hiệu suất học tập của sinh viên trong học kỳ này.

“The decline in performance of the team was unexpected.”Sự giảm bớt hiệu suất của đội bóng là điều không mong đợi.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự thay đổi trong kết quả làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...