Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a varying degree of

B2 IELTS

Nghĩa

các mức độ hoặc số lượng khác nhau của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · different levels or amounts of something

“There is a varying degree of public support for the initiative.”Có một mức độ hỗ trợ công khai khác nhau cho sáng kiến này.

“The results showed a varying degree of effectiveness across different groups.”Kết quả cho thấy mức độ hiệu quả khác nhau giữa các nhóm khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để chỉ ra sự đa dạng trong các số liệu.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự khác biệt trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...