Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minor portion of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a small part of something

“A minor portion of the funds was used for administrative costs.”Một phần nhỏ của quỹ được sử dụng cho chi phí hành chính.

“A minor portion of the audience left before the end.”Một phần nhỏ của khán giả đã rời đi trước khi kết thúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh rằng một phần không quan trọng trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không quan trọng của một phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...