EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · describing proportions and percentages › a minor portion of
a minor portion of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · describing proportions and percentages
IELTS
một phần nhỏ của cái gì đó
UK
·
US
a small part of something
A minor portion of the funds was used for administrative costs.
→ Một phần nhỏ của quỹ được sử dụng cho chi phí hành chính.
A minor portion of the audience left before the end.
→ Một phần nhỏ của khán giả đã rời đi trước khi kết thúc.
Đồng nghĩa
a small amount of
a limited portion of
Collocations
a minor portion of the budget
a minor portion of the audience
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh rằng một phần không quan trọng trong luận điểm.
Dùng để chỉ sự không quan trọng của một phần.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a significant proportion of
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt prəˈpɔrʃən əv/
một phần lớn của cái gì đó
approximately X percent
/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
a small fraction of
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
một phần rất nhỏ của cái gì đó
the majority of
/ðə məˈdʒɒrɪti əv/
hơn một nửa của cái gì đó
a considerable amount of
/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/
một số lượng lớn của cái gì đó
a minority of
/ə maɪˈnɔːrəti əv/
ít hơn một nửa của cái gì đó
roughly X percent
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm, không chính xác
around X percent
/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · describing proportions and percentages
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...