a leading share of
Nghĩa
Định nghĩa · the largest or most significant part of something
“This company holds a leading share of the market.”Công ty này nắm giữ phần lớn thị trường.
“A leading share of the investments was directed towards technology.”Một phần lớn của các khoản đầu tư được hướng đến công nghệ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện vị thế của một tổ chức trong ngành.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong kinh doanh.