Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a leading share of

B2 IELTS

Nghĩa

phần lớn hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · the largest or most significant part of something

“This company holds a leading share of the market.”Công ty này nắm giữ phần lớn thị trường.

“A leading share of the investments was directed towards technology.”Một phần lớn của các khoản đầu tư được hướng đến công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện vị thế của một tổ chức trong ngành.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chiếm ưu thế trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...