Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a limited proportion of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ hoặc hạn chế của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · a small or restricted part of something

“A limited proportion of the budget is allocated to marketing.”Một phần nhỏ của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.

“A limited proportion of students excel in mathematics.”Một phần nhỏ của sinh viên xuất sắc trong môn toán.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không đủ trong dữ liệu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hạn chế trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...