Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve customer engagement

/ɪmˈpruːv ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tương tác giữa khách hàng và thương hiệu phr.

Định nghĩa · to enhance the interaction between customers and brands

“The new strategy aims to improve customer engagement through social media.”Chiến lược mới nhằm tăng cường sự tương tác của khách hàng qua mạng xã hội.

“They use surveys to improve customer engagement and feedback.”Họ sử dụng khảo sát để cải thiện sự tương tác và phản hồi của khách hàng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức cải thiện sự tương tác.

Ghi chú · Cần thiết trong việc giữ chân khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...