Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance advertising strategies

/ɪnˈhæns ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện các phương pháp được sử dụng trong quảng cáo phr.

Định nghĩa · to improve the methods used in advertising

“Companies need to enhance advertising strategies to stay competitive.”Các công ty cần cải thiện các chiến lược quảng cáo để duy trì tính cạnh tranh.

“They are looking to enhance advertising strategies with new technology.”Họ đang tìm cách cải thiện các chiến lược quảng cáo bằng công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách cải thiện chiến lược.

Ghi chú · Giúp tối ưu hóa hiệu quả quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...