Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decline in sales

/ə dɪˈklaɪn ɪn seɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm doanh số bán hàng phr.

Định nghĩa · a decrease in the number of products sold

“The company faced a decline in sales during the last quarter.”Công ty gặp phải sự giảm doanh số bán hàng trong quý vừa qua.

“There was a noticeable decline in sales after the price increase.”Có sự giảm doanh số rõ rệt sau khi tăng giá.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi mô tả số liệu trong biểu đồ doanh thu.

Ghi chú · Thường được dùng trong báo cáo kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...