Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minor segment of

B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ hoặc phân khúc của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a small part or section of something

“A minor segment of the audience left early.”Một phân khúc nhỏ khán giả đã rời đi sớm.

“There is a minor segment of users who prefer this feature.”Có một phân khúc nhỏ người dùng thích tính năng này.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để so sánh với các nhóm lớn hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ các nhóm nhỏ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...