a minor segment of
Nghĩa
Định nghĩa · a small part or section of something
“A minor segment of the audience left early.”Một phân khúc nhỏ khán giả đã rời đi sớm.
“There is a minor segment of users who prefer this feature.”Có một phân khúc nhỏ người dùng thích tính năng này.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để so sánh với các nhóm lớn hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ các nhóm nhỏ hơn.