Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly held

/ˈstrɔŋli hɛld/ B2 IELTS

Nghĩa

được tin tưởng hoặc ủng hộ mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · firmly believed or supported

“They have strongly held opinions on the matter.”Họ có những ý kiến mạnh mẽ về vấn đề này.

“His beliefs are strongly held and not easily swayed.”Niềm tin của anh ấy được giữ vững và không dễ bị dao động.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến cá nhân trong các bài luận.

Ghi chú · Sử dụng để thể hiện sự kiên định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...