Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly advocated

/ˈstrɔŋli ˈædvəkeɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được ủng hộ hoặc khuyến nghị mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · supported or recommended strongly

“The policy was strongly advocated by many experts.”Chính sách được nhiều chuyên gia ủng hộ mạnh mẽ.

“He is strongly advocated for educational reform.”Anh ấy được ủng hộ mạnh mẽ cho cải cách giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ủng hộ trong các cuộc tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...