strongly advocated
Nghĩa
Định nghĩa · supported or recommended strongly
“The policy was strongly advocated by many experts.”Chính sách được nhiều chuyên gia ủng hộ mạnh mẽ.
“He is strongly advocated for educational reform.”Anh ấy được ủng hộ mạnh mẽ cho cải cách giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ủng hộ trong các cuộc tranh luận.