Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely reported

/ˈwaɪdli rɪˈpɔrtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều nguồn tin tức đưa tin phr.

Định nghĩa · covered by many news sources

“The event was widely reported in the news.”Sự kiện đã được đưa tin rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.

“This issue is widely reported in various publications.”Vấn đề này được đưa tin rộng rãi trên nhiều ấn phẩm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...