bring to a close
/brɪŋ tə ə kloʊz/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to finish something
“We will bring this meeting to a close now.”Chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp này ngay bây giờ.
“They decided to bring the event to a close early.”Họ quyết định kết thúc sự kiện sớm.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi muốn thông báo về việc kết thúc.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc kết thúc một hoạt động.