bring to fruition
Nghĩa
Định nghĩa · to make something happen or succeed
“The project was finally brought to fruition after years of work.”Dự án cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm làm việc.
“Their efforts brought the idea to fruition.”Nỗ lực của họ đã biến ý tưởng thành hiện thực.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về thành công.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về thành công trong dự án.