Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to fruition

/brɪŋ tə fruˈɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

biến điều gì đó thành hiện thực phr.

Định nghĩa · to make something happen or succeed

“The project was finally brought to fruition after years of work.”Dự án cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm làm việc.

“Their efforts brought the idea to fruition.”Nỗ lực của họ đã biến ý tưởng thành hiện thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về thành công.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thành công trong dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...