Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring under control

/brɪŋ ˈʌndər kənˈtroʊl/ B1 IELTS

Nghĩa

quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó phr.

Định nghĩa · to manage or regulate something

“They need to bring the situation under control.”Họ cần kiểm soát tình hình.

“The government is trying to bring inflation under control.”Chính phủ đang cố gắng kiểm soát lạm phát.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về quản lý.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm soát tình hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...