bring into play
Nghĩa
Định nghĩa · to make something active or effective
“We need to bring into play new strategies.”Chúng ta cần áp dụng các chiến lược mới.
“The team brought into play their best players.”Đội đã đưa vào sân những cầu thủ tốt nhất của họ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về các phương pháp hiệu quả.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chiến lược hoặc kế hoạch.