Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring into play

/brɪŋ ˈɪntu pleɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó hoạt động hoặc hiệu quả phr.

Định nghĩa · to make something active or effective

“We need to bring into play new strategies.”Chúng ta cần áp dụng các chiến lược mới.

“The team brought into play their best players.”Đội đã đưa vào sân những cầu thủ tốt nhất của họ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về các phương pháp hiệu quả.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chiến lược hoặc kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...