Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a growing segment of

/ə ˈɡroʊɪŋ ˈsɛɡmənt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đang mở rộng của một tổng thể phr.

Định nghĩa · an expanding part of a whole

“A growing segment of the workforce is working remotely.”Một phần đang mở rộng của lực lượng lao động làm việc từ xa.

“There is a growing segment of consumers interested in eco-friendly products.”Có một phần đang mở rộng của người tiêu dùng quan tâm đến sản phẩm thân thiện với môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần đang phát triển trong một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...