a growing segment of
Nghĩa
Định nghĩa · an expanding part of a whole
“A growing segment of the workforce is working remotely.”Một phần đang mở rộng của lực lượng lao động làm việc từ xa.
“There is a growing segment of consumers interested in eco-friendly products.”Có một phần đang mở rộng của người tiêu dùng quan tâm đến sản phẩm thân thiện với môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh xu hướng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ phần đang phát triển trong một lĩnh vực.