Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horrible

/ˈhɒrəbəl/ B1 phổ biến #490

Nghĩa

Kinh khủng adj.

Định nghĩa · Very bad or unpleasant; shocking.

“Horrible day.”Ngày kinh khủng.

“The movie was so horrible that I couldn't watch it.”Bộ phim kinh khủng đến nỗi tôi không thể xem nó.

Đồng nghĩa terribleawful
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...