Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study ecology

/ˈstʌdi ɪˈkɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu sinh thái phr.

Định nghĩa · to examine the relationships between organisms and their environment

“Students study ecology to understand environmental issues.”Sinh viên nghiên cứu sinh thái để hiểu các vấn đề môi trường.

“Many scientists study ecology to find solutions to climate change.”Nhiều nhà khoa học nghiên cứu sinh thái để tìm giải pháp cho biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Chú ý đến mối quan hệ giữa các yếu tố sinh thái.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...