Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to terms

/brɪŋ tə tɜrmz/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được thỏa thuận hoặc hiểu biết phr.

Định nghĩa · to reach an agreement or understanding

“They finally brought the negotiations to terms.”Họ cuối cùng đã đạt được thỏa thuận trong cuộc đàm phán.

“It took time to bring the parties to terms.”Mất thời gian để đạt được thỏa thuận giữa các bên.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring to terms' khi nói về hợp tác.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh thương lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...