Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set to

/sɛt tu/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm điều gì đó với quyết tâm v.

Định nghĩa · to begin doing something with determination

“She set to work on her project immediately.”Cô ấy đã bắt tay vào làm dự án ngay lập tức.

“He set to writing his novel.”Anh ấy đã bắt tay vào viết tiểu thuyết của mình.

Đồng nghĩa beginstart
Cụm hay dùng set to workset to task

Mẹo IELTS · Dùng phrasal verbs để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi có sự quyết tâm cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...