set to
Nghĩa
Định nghĩa · to begin doing something with determination
“She set to work on her project immediately.”Cô ấy đã bắt tay vào làm dự án ngay lập tức.
“He set to writing his novel.”Anh ấy đã bắt tay vào viết tiểu thuyết của mình.
Mẹo IELTS · Dùng phrasal verbs để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi có sự quyết tâm cao.