Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set about

/sɛt əˈbaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm điều gì đó, đặc biệt là với một mục đích v.

Định nghĩa · to start doing something, especially with a purpose

“She set about cleaning the house.”Cô ấy bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.

“They set about planning the event.”Họ bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện.

Đồng nghĩa beginstart

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng các từ vựng phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi có sự quyết tâm trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...