Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set against

/sɛt əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

đối lập hoặc tương phản với điều gì đó v.

Định nghĩa · to oppose or contrast with something

“His views are set against traditional beliefs.”Quan điểm của anh ấy đối lập với những niềm tin truyền thống.

“The new proposal is set against the old plan.”Đề xuất mới đối lập với kế hoạch cũ.

Mẹo IELTS · Chú ý cách dùng từ để tránh nhầm lẫn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự đối lập trong ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...