set straight
Nghĩa
Định nghĩa · to correct someone or clarify a misunderstanding
“I need to set him straight about the rules.”Tôi cần làm rõ cho anh ấy về các quy tắc.
“She set the story straight after the confusion.”Cô ấy đã làm rõ câu chuyện sau sự nhầm lẫn.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để làm rõ ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự cần thiết phải làm rõ.