EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'set' › set straight
set straight
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'set'
IELTS
sửa sai ai đó hoặc làm rõ một sự hiểu lầm
UK /sɛt streɪt/
·
US /sɛt streɪt/
to correct someone or clarify a misunderstanding
I need to set him straight about the rules.
→ Tôi cần làm rõ cho anh ấy về các quy tắc.
She set the story straight after the confusion.
→ Cô ấy đã làm rõ câu chuyện sau sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩa
clarify
correct
Collocations
set straight a misunderstanding
set straight the facts
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ thực tế để làm rõ ý trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự cần thiết phải làm rõ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
set to
/sɛt tu/
bắt đầu làm điều gì đó với quyết tâm
set against
/sɛt əˈɡɛnst/
đối lập hoặc tương phản với điều gì đó
set up with
/sɛt ʌp wɪð/
sắp xếp một cuộc gặp hoặc kết nối giữa mọi người
set forth on
/sɛt fɔrθ ɑn/
bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm
set about
/sɛt əˈbaʊt/
bắt đầu làm điều gì đó, đặc biệt là với một mục đích
set down roots
/sɛt daʊn ruːts/
thiết lập một ngôi nhà hoặc cộng đồng vĩnh viễn
set to work on
/sɛt tu wɜrk ɑn/
bắt đầu làm việc về một điều gì đó
set up shop
/sɛt ʌp ʃɑp/
bắt đầu một doanh nghiệp hoặc hoạt động
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'set'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...