Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'set' › set forth on

set forth on

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'set' IELTS
bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm
UK /sɛt fɔrθ ɑn/ · US /sɛt fɔrθ ɑn/
to begin a journey or venture
They set forth on their adventure early in the morning.
→ Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm vào buổi sáng.
She set forth on a new career path.→ Cô ấy đã bắt đầu một con đường sự nghiệp mới.
Đồng nghĩa
embarkbegin
Collocations
set forth on a journeyset forth on a mission
🎯 IELTS: Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.
Dùng khi nói đến việc bắt đầu một cái gì đó mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...