Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set forth on

/sɛt fɔrθ ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một chuyến đi hoặc mạo hiểm phr.

Định nghĩa · to begin a journey or venture

“They set forth on their adventure early in the morning.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm vào buổi sáng.

“She set forth on a new career path.”Cô ấy đã bắt đầu một con đường sự nghiệp mới.

Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.

Ghi chú · Dùng khi nói đến việc bắt đầu một cái gì đó mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...