set forth on
Nghĩa
Định nghĩa · to begin a journey or venture
“They set forth on their adventure early in the morning.”Họ đã bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình sớm vào buổi sáng.
“She set forth on a new career path.”Cô ấy đã bắt đầu một con đường sự nghiệp mới.
Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.
Ghi chú · Dùng khi nói đến việc bắt đầu một cái gì đó mới.