Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a precarious position

/ə prɪˈkɛrɪəs pəˈzɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tình huống không an toàn và có thể trở nên nguy hiểm phr.

Định nghĩa · a situation that is not secure and could become dangerous

“She found herself in a precarious position after the company downsized.”Cô ấy thấy mình trong tình huống không an toàn sau khi công ty cắt giảm nhân sự.

“The stock market is in a precarious position right now.”Thị trường chứng khoán đang trong tình trạng không an toàn ngay bây giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...