a precarious position
Nghĩa
Định nghĩa · a situation that is not secure and could become dangerous
“She found herself in a precarious position after the company downsized.”Cô ấy thấy mình trong tình huống không an toàn sau khi công ty cắt giảm nhân sự.
“The stock market is in a precarious position right now.”Thị trường chứng khoán đang trong tình trạng không an toàn ngay bây giờ.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm rõ ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống không ổn định.