Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put oneself in danger

/tə pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ˈdeɪndʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động theo cách có nguy cơ gây hại cho bản thân phr.

Định nghĩa · to act in a way that risks harm to oneself

“He put himself in danger by climbing that mountain without gear.”Anh ta đã đặt mình vào nguy hiểm khi leo ngọn núi đó mà không có thiết bị.

“By ignoring safety rules, you put yourself in danger.”Bằng cách phớt lờ quy tắc an toàn, bạn đã đặt mình vào nguy hiểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự nghiêm trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động không an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...