Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

document observations

/ˈdɒkjʊmənt əbˈzɜrveɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi chép quan sát phr.

Định nghĩa · to record what is seen or noticed

“Researchers document observations during field studies.”Các nhà nghiên cứu ghi chép quan sát trong các nghiên cứu thực địa.

“It is important to document observations accurately.”Việc ghi chép quan sát một cách chính xác là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng bảng biểu hoặc hình ảnh để minh họa quan sát.

Ghi chú · Ghi chép quan sát giúp tăng tính chính xác của nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...