Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

classify data

/ˈklæsɪfaɪ ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

phân loại dữ liệu phr.

Định nghĩa · to organize information into categories

“Researchers classify data for better analysis.”Các nhà nghiên cứu phân loại dữ liệu để phân tích tốt hơn.

“They will classify data based on specific criteria.”Họ sẽ phân loại dữ liệu dựa trên các tiêu chí cụ thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng hệ thống phân loại rõ ràng trong nghiên cứu.

Ghi chú · Phân loại dữ liệu giúp dễ dàng truy cập và sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...