Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate hypotheses

/ɪˈvæljʊe haɪˈpɒθəsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá giả thuyết phr.

Định nghĩa · to assess the validity of proposed explanations

“Scientists evaluate hypotheses through experimentation.”Các nhà khoa học đánh giá giả thuyết thông qua thí nghiệm.

“They must evaluate hypotheses before acceptance.”Họ phải đánh giá giả thuyết trước khi chấp nhận.

Mẹo IELTS · Cung cấp bằng chứng khi đánh giá giả thuyết.

Ghi chú · Đánh giá giả thuyết giúp xác định tính chính xác của nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...