Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate properties

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈprɒp.ər.tiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá đặc tính của các chất phr.

Định nghĩa · to explore characteristics of substances

“Chemists investigate properties of new materials.”Các nhà hóa học khám phá đặc tính của các vật liệu mới.

“He investigated the properties of the compound thoroughly.”Anh ấy đã khám phá đặc tính của hợp chất một cách kỹ lưỡng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do tại sao cần nghiên cứu đặc tính.

Ghi chú · Đặc tính có thể ảnh hưởng đến ứng dụng của chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...