Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop protocols

/dɪˈvɛləp ˈprəʊtəkɔːlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các quy trình tiêu chuẩn cho thí nghiệm phr.

Định nghĩa · to create standardized procedures for experiments

“They develop protocols to ensure safety in the lab.”Họ phát triển các quy trình để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm.

“He developed a protocol for chemical analysis.”Anh ấy đã phát triển một quy trình cho phân tích hóa học.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Quy trình cần được tuân thủ nghiêm ngặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...