develop protocols
Nghĩa
Định nghĩa · to create standardized procedures for experiments
“They develop protocols to ensure safety in the lab.”Họ phát triển các quy trình để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm.
“He developed a protocol for chemical analysis.”Anh ấy đã phát triển một quy trình cho phân tích hóa học.
Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng quy trình trong bài viết.
Ghi chú · Quy trình cần được tuân thủ nghiêm ngặt.