Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set on

/sɛt ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

tấn công hoặc đối mặt với ai đó v.

Định nghĩa · to attack or confront someone

“The dog was set on the intruder.”Con chó đã tấn công kẻ xâm nhập.

“They were set on by a group of bullies.”Họ đã bị một nhóm bắt nạt tấn công.

Đồng nghĩa attackassault

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình huống xung đột.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tấn công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...