set on
/sɛt ɑn/ B1 IELTS
Nghĩa
tấn công hoặc đối mặt với ai đó
v.
Định nghĩa · to attack or confront someone
“The dog was set on the intruder.”Con chó đã tấn công kẻ xâm nhập.
“They were set on by a group of bullies.”Họ đã bị một nhóm bắt nạt tấn công.
Cụm hay dùng
set on fireset on a mission
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả tình huống xung đột.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tấn công.