Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set to rights

/sɛt tu raɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

sửa chữa hoặc khắc phục điều gì đó v.

Định nghĩa · to correct or fix something

“She set the situation to rights quickly.”Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.

“They need to set their finances to rights.”Họ cần khắc phục tài chính của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả việc khắc phục trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...