set to rights
Nghĩa
Định nghĩa · to correct or fix something
“She set the situation to rights quickly.”Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.
“They need to set their finances to rights.”Họ cần khắc phục tài chính của mình.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả việc khắc phục trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc sửa chữa.