Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form conclusions

/fɔːrm kənˈkluːʒənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra phán đoán dựa trên bằng chứng phr.

Định nghĩa · to make judgments based on evidence

“Scientists form conclusions after analyzing data.”Các nhà khoa học đưa ra kết luận sau khi phân tích dữ liệu.

“They form conclusions about the effects of pollution.”Họ đưa ra kết luận về tác động của ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho kết luận.

Ghi chú · Đưa ra kết luận giúp củng cố luận điểm trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...