Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dangerous game

/ˈdeɪndʒərəs ɡeɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

một tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm phr.

Định nghĩa · a risky or hazardous situation

“He’s playing a dangerous game by cheating on his tests.”Anh ấy đang chơi một trò chơi nguy hiểm bằng cách gian lận trong bài kiểm tra.

“Investing in volatile stocks is a dangerous game.”Đầu tư vào cổ phiếu biến động là một trò chơi nguy hiểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bối cảnh chỉ trích hành động không khôn ngoan.

Ghi chú · Chỉ ra sự mạo hiểm trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...