Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set against the rules

/sɛt əˈɡɛnst ðə ruːlz/ B1 IELTS

Nghĩa

chống lại các quy tắc đã được thiết lập v.

Định nghĩa · to oppose the established rules

“His actions were set against the rules of the game.”Hành động của anh ấy đã vi phạm các quy tắc của trò chơi.

“The proposal is set against the rules of the organization.”Đề xuất này trái với các quy tắc của tổ chức.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng từ vựng phong phú để gây ấn tượng với giám khảo.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quy định hoặc quy tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...