Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chaos theory

/ˈkeɪɔs ˈθɪəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Ý tưởng rằng những thay đổi nhỏ có thể dẫn đến hiệu ứng lớn. phr.

Định nghĩa · The idea that small changes can lead to big effects.

“Chaos theory explains how weather patterns can change suddenly.”Lý thuyết hỗn loạn giải thích cách mà các mô hình thời tiết có thể thay đổi đột ngột.

“In economics, chaos theory shows market unpredictability.”Trong kinh tế học, lý thuyết hỗn loạn cho thấy sự không thể đoán trước của thị trường.

Đồng nghĩa butterfly effect
Cụm hay dùng small changesbig effects

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về lý thuyết này trong các bài viết về môi trường.

Ghi chú · Thường được dùng trong khoa học và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...