Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lost in the shuffle

/lɔst ɪn ðə ˈʃʌfl/ B2 IELTS

Nghĩa

Bị bỏ qua hoặc quên lãng trong tình huống bận rộn. phr.

Định nghĩa · To be overlooked or forgotten in a busy situation.

“Your application got lost in the shuffle.”Đơn của bạn đã bị bỏ qua trong sự bận rộn.

“Many ideas are lost in the shuffle during meetings.”Nhiều ý tưởng bị bỏ qua trong các cuộc họp.

Đồng nghĩa overlooked

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ ra sự thiếu sót trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nhắc đến sự thiếu chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...