order out of chaos
Nghĩa
Định nghĩa · Creating organization from disorder.
“The project aimed to bring order out of chaos in the community.”Dự án nhằm tạo ra sự tổ chức từ hỗn loạn trong cộng đồng.
“He believes in finding order out of chaos through planning.”Anh ấy tin vào việc tìm ra trật tự từ hỗn loạn thông qua lập kế hoạch.
Mẹo IELTS · Có thể áp dụng trong các bài luận về quản lý.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự cải thiện tình hình.