Kho từ › Idioms · order & chaos › order out of chaos

order out of chaos

B2 phr. 📁 Idioms · order & chaos IELTS
Tạo ra sự tổ chức từ hỗn loạn.
UK /ˈɔrdər aʊt əv ˈkeɪɑs/ · US /ˈɔrdər aʊt əv ˈkeɪɑs/
Creating organization from disorder.
The project aimed to bring order out of chaos in the community.
→ Dự án nhằm tạo ra sự tổ chức từ hỗn loạn trong cộng đồng.
He believes in finding order out of chaos through planning.→ Anh ấy tin vào việc tìm ra trật tự từ hỗn loạn thông qua lập kế hoạch.
Đồng nghĩa
create structure
Collocations
establish orderfind organization
🎯 IELTS: Có thể áp dụng trong các bài luận về quản lý.
Dùng để chỉ sự cải thiện tình hình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...