Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make sense of chaos

/meɪk sɛns ʌv ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu điều gì đó rối rắm hoặc không có tổ chức phr.

Định nghĩa · to understand something confusing or disorganized

“She tried to make sense of the chaos in the office after the sudden changes.”Cô ấy cố gắng hiểu những rối ren trong văn phòng sau những thay đổi đột ngột.

“It's difficult to make sense of chaos without a clear plan.”Thật khó để hiểu được hỗn loạn mà không có một kế hoạch rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần giải thích một tình huống phức tạp.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình huống phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...