make sense of chaos
Nghĩa
Định nghĩa · to understand something confusing or disorganized
“She tried to make sense of the chaos in the office after the sudden changes.”Cô ấy cố gắng hiểu những rối ren trong văn phòng sau những thay đổi đột ngột.
“It's difficult to make sense of chaos without a clear plan.”Thật khó để hiểu được hỗn loạn mà không có một kế hoạch rõ ràng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần giải thích một tình huống phức tạp.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về tình huống phức tạp.