Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

playing with fire

/ˈpleɪɪŋ wɪð faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

Tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc nguy hiểm. phr.

Định nghĩa · Engaging in risky or dangerous behavior.

“By not studying, he's playing with fire before the exams.”Bằng việc không học, anh ấy đang chơi với lửa trước kỳ thi.

“Investing in that company without research is playing with fire.”Đầu tư vào công ty đó mà không nghiên cứu là đang chơi với lửa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cảnh báo trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường ám chỉ những hành động mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...