Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on shaky ground

/ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định. phr.

Định nghĩa · In a risky or unstable situation.

“Their relationship is on shaky ground after the argument.”Mối quan hệ của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau cuộc tranh cãi.

“The company's finances are on shaky ground right now.”Tài chính của công ty hiện đang ở trong tình trạng không ổn định.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự không ổn định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...