Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to tiptoe around danger

/tuː ˈtɪptoʊ əˈraʊnd ˈdeɪndʒər/ B2 IELTS

Nghĩa

Tránh đối mặt với một tình huống rủi ro một cách trực tiếp. phr.

Định nghĩa · To avoid confronting a risky situation directly.

“He tiptoed around danger by avoiding controversial topics.”Anh ấy đã tránh né nguy hiểm bằng cách tránh các chủ đề gây tranh cãi.

“In negotiations, they tiptoed around danger to reach an agreement.”Trong các cuộc đàm phán, họ đã tránh né nguy hiểm để đạt được thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khéo léo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động né tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...