bring into the fold
Nghĩa
Định nghĩa · to include someone in a group or organization
“We aim to bring new members into the fold.”Chúng tôi nhằm mục đích bao gồm các thành viên mới.
“The organization seeks to bring in more volunteers into the fold.”Tổ chức tìm cách đưa thêm tình nguyện viên vào nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa nhập.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc kết nạp thành viên mới.