Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring into the fold

/brɪŋ ˈɪntu ðə foʊld/ B1 IELTS

Nghĩa

bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc tổ chức phr.

Định nghĩa · to include someone in a group or organization

“We aim to bring new members into the fold.”Chúng tôi nhằm mục đích bao gồm các thành viên mới.

“The organization seeks to bring in more volunteers into the fold.”Tổ chức tìm cách đưa thêm tình nguyện viên vào nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa nhập.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kết nạp thành viên mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...