set off alarms
/sɛt ɔf əˈlɑrmz/ B1 IELTS
Nghĩa
kích hoạt một cảnh báo hoặc thông báo
v.
Định nghĩa · to trigger a warning or alert
“The smoke set off the fire alarms.”Khói đã kích hoạt hệ thống báo cháy.
“He set off the security alarms by accident.”Anh ấy vô tình kích hoạt báo động an ninh.
Cụm hay dùng
set off alarms in a buildingset off warning signals
Mẹo IELTS · Thực hành mô tả tình huống khẩn cấp.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh an ninh hoặc an toàn.