Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up a network

/sɛt ʌp ə ˈnɛtˌwɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra các kết nối để giao tiếp hoặc hỗ trợ v.

Định nghĩa · to create connections for communication or support

“They set up a network of local businesses.”Họ đã tạo ra một mạng lưới các doanh nghiệp địa phương.

“She set up a network for professionals in her field.”Cô ấy đã tạo ra một mạng lưới cho các chuyên gia trong lĩnh vực của mình.

Mẹo IELTS · Thực hành cách tạo lập mạng lưới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kết nối hoặc hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...